die Affäre

Định nghĩa và ý nghĩa của "affäre"trong tiếng Đức

Die Affäre
[gender: feminine]
01

một mối quan hệ, một vụ bê bối

Eine Affäre ist ein skandalöser Vorfall oder eine geheime Liebesbeziehung
die Affäre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Affäre
dạng số nhiều
Affären
Các ví dụ
Die Affäre wurde von der Presse aufgedeckt.
Vụ bê bối đã bị báo chí phanh phui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng