Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abstrakt
01
trừu tượng, không hiện thực
Nicht realistisch, zeigt nur Formen und Farben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am abstraktesten
so sánh hơn
abstrakter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er mag abstrakte Gemälde, weil sie frei interpretierbar sind.
Anh ấy thích những bức tranh trừu tượng vì chúng có thể được diễn giải tự do.



























