abstimmen
Pronunciation
/ˈapˌʃtɪmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstimmen"trong tiếng Đức

abstimmen
01

bỏ phiếu, biểu quyết

Eine offizielle Stimme bei einer Wahl oder Entscheidung abgeben
abstimmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
stimmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stimme ab
ngôi thứ ba số ít
stimmt ab
hiện tại phân từ
abstimmend
quá khứ đơn
stimmte ab
quá khứ phân từ
abgestimmt
Các ví dụ
Wir stimmen per Handzeichen ab.
Chúng tôi biểu quyết bằng giơ tay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng