Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Abrechnung
01
thanh toán, quyết toán
Endgültige Zahlung oder Ausgleich von Forderungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abrechnung
dạng số nhiều
Abrechnungen
Các ví dụ
Die Abrechnung wurde am Monatsende gemacht.
Việc thanh toán đã được thực hiện vào cuối tháng.
02
khấu trừ, trừ lương
Einbehalt von Beträgen vom Lohn
Các ví dụ
Es gibt eine Abrechnung wegen Fehlzeiten.
Có một khoản khấu trừ do vắng mặt.



























