die Abrechnung
Pronunciation
/ˈapˌʀɛçnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abrechnung"trong tiếng Đức

Die Abrechnung
01

thanh toán, quyết toán

Endgültige Zahlung oder Ausgleich von Forderungen
die Abrechnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abrechnung
dạng số nhiều
Abrechnungen
Các ví dụ
Die Abrechnung wurde am Monatsende gemacht.
Việc thanh toán đã được thực hiện vào cuối tháng.
02

khấu trừ, trừ lương

Einbehalt von Beträgen vom Lohn
Các ví dụ
Es gibt eine Abrechnung wegen Fehlzeiten.
Có một khoản khấu trừ do vắng mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng