Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Abonnement
[gender: neuter]
01
đăng ký, thuê bao
Regelmäßiger Bezug einer Zeitung, Zeitschrift oder eines Dienstes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Abonnements
dạng số nhiều
Abonnements
Các ví dụ
Das Abonnement kostet zehn Euro im Monat.
Đăng ký có giá mười euro mỗi tháng.



























