Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Abneigung
[gender: feminine]
01
sự ghét, sự ác cảm
Ein starkes Gefühl von Abstoßung oder Ablehnung gegenüber etwas oder jemandem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abneigung
Các ví dụ
Die Abneigung gegen das neue Gesetz wächst.
Sự ác cảm đối với luật mới đang gia tăng.



























