abneigung
ab
ˈap
ap
nei
naɪ
nai
gung
gʊng
goong

Định nghĩa và ý nghĩa của "abneigung"trong tiếng Đức

Die Abneigung
[gender: feminine]
01

sự ghét, sự ác cảm

Ein starkes Gefühl von Abstoßung oder Ablehnung gegenüber etwas oder jemandem
die Abneigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Abneigung
Các ví dụ
Die Abneigung gegen das neue Gesetz wächst.
Sự ác cảm đối với luật mới đang gia tăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng