abnehmen
ab
ˈap
ap
neh
ne:
ne
men
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "abnehmen"trong tiếng Đức

abnehmen
01

cởi ra, gỡ bỏ

Etwas von einer Stelle entfernen oder abheben 
abnehmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme ab
ngôi thứ ba số ít
nimmt ab
hiện tại phân từ
abnehmend
quá khứ đơn
nahm ab
quá khứ phân từ
abgenommen
Các ví dụ
Ich nehme meine Jacke ab. 

Tôi cởi áo khoác của mình.

02

giảm cân, sụt cân

Körpergewicht verlieren 
abnehmen definition and meaning
Các ví dụ
Ich möchte fünf Kilo abnehmen. 

Tôi muốn giảm năm cân.

03

giảm, hạ xuống

Weniger werden oder sinken 
abnehmen definition and meaning
Các ví dụ
Die Temperatur nimmt ab. 

Nhiệt độ giảm xuống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng