abhören
a
ˈa
a
bhö
ˌphø:
pheu
ren
rən
rēn
anhören

Định nghĩa và ý nghĩa của "abhören"trong tiếng Đức

abhören
01

jemanden Gelerntes ohne Vorlage wiedergeben lassen, um sein Wissen zu prüfen , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
hören
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
hörte ab
quá khứ phân từ
abgehört
Các ví dụ
Die Lehrerin hört die Schüler jeden Montag die neuen Vokabeln ab. 
02

Gespräche oder Kommunikationsverbindungen heimlich mithören und überwachen , -

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng