le sac à vomi
Pronunciation
/sˈak a vɔmˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sac à vomi"trong tiếng Pháp

Le sac à vomi
01

petit sachet fourni aux passagers pour recueillir les vomissements en cas de nausée pendant un trajet 

thông tin ngữ pháp
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Un sac à vomi se trouve dans la pochette devant chaque siège. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng