l'ancien combattant
Pronunciation
/ɑ̃sjˈɛ̃ kɔ̃batˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ancien combattant"trong tiếng Pháp

L'ancien combattant
01

personne  qui a servi dans les forces armées et a participé à une guerre ou à des opérations militaires 

thông tin ngữ pháp
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
giống đực số ít
ancien combattant
giống cái số ít
ancienne combattante
Các ví dụ
L'ancien combattant a participé à la cérémonie commémorative. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng