l'hendécagone
Pronunciation
/ɑ̃dekaɡˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hendécagone"trong tiếng Pháp

L'hendécagone
01

hình mười một cạnh, hình thập nhất giác

polygone à onze côtés et onze angles
l'hendécagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hendécagones
Các ví dụ
Chaque angle interne d' un hendécagone régulier mesure environ 147,27 °.
Mỗi góc trong của một hình mười một cạnh đều đo khoảng 147,27°.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng