Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jeu du chat
01
trò chơi mèo đuổi chuột, trò đuổi bắt
jeu où un joueur est désigné comme « le chat » et doit poursuivre les autres pour les toucher, qui deviennent alors à leur tour « le chat »
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux du chat
Các ví dụ
Les enfants jouent au jeu du chat dans la cour de récréation.
Trẻ em chơi trò chơi mèo đuổi chuột trong sân trường.
LanGeek



























