Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le local technique
01
phòng kỹ thuật, buồng kỹ thuật
pièce ou espace d'un bâtiment où sont installés les équipements techniques tels que chaudières, pompes, panneaux électriques ou systèmes de ventilation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
locaux techniques
Các ví dụ
Le local technique doit rester sécurisé et accessible uniquement au personnel qualifié.
Phòng kỹ thuật phải luôn an toàn và chỉ có nhân viên có trình độ mới được phép tiếp cận.



























