Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le robot culinaire
01
máy chế biến thực phẩm, robot nhà bếp
appareil électrique multifonction utilisé en cuisine pour hacher, mixer, pétrir, râper ou émincer les aliments rapidement et facilement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
robots culinaires
Các ví dụ
Le robot culinaire hache les légumes en quelques secondes.
Máy xay thực phẩm băm rau củ trong vài giây.
LanGeek



























