le lit de jour
lit
li
li
de
jour
ʒuʁ
zhoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "lit de jour"trong tiếng Pháp

Le lit de jour
01

giường ngày, ghế sofa giường

meuble polyvalent servant à la fois de canapé le jour et de lit pour se reposer ou dormir, souvent utilisé dans un salon ou une chambre d'amis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lits de jour
Các ví dụ
Le lit de jour est installé dans le salon pour se détendre. 

Giường sofa được lắp đặt trong phòng khách để thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng