la boisson brassée
boisson
bwasɔ̃
bvasaw
brassée
bʁase
brase

Định nghĩa và ý nghĩa của "boisson brassée"trong tiếng Pháp

La boisson brassée
01

đồ uống lên men, đồ uống ngâm ủ

boisson produite par brassage, c'est-à-dire par fermentation de céréales (comme pour la bière) ou par infusion de plantes ou de malt 
la boisson brassée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boissons brassées
Các ví dụ
La bière est une boisson brassée très populaire. 

Bia là một đồ uống lên men rất phổ biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng