Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le poisson-globe
01
cá nóc, cá phồng
poisson marin qui peut se gonfler en boule en avalant de l'eau ou de l'air pour se défendre contre les prédateurs, parfois toxique à cause de sa tétrodotoxine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poissons-globes
Các ví dụ
Le poisson-globe est apprécié dans certains plats japonais, mais il peut être toxique.
Cá nóc được ưa chuộng trong một số món ăn Nhật Bản, nhưng nó có thể độc hại.



























