le centipède
Pronunciation
/sˈɛntɪpˌiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "centipède"trong tiếng Pháp

Le centipède
01

con rết, con cuốn chiếu

arthropode allongé, composé de nombreux segments, chacun portant généralement une paire de pattes ; souvent nocturne et prédateur d'insectes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centipèdes
Các ví dụ
Le centipède se cache sous les pierres. 

Con rết ẩn mình dưới những viên đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng