Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La quinte flush
01
thùng phá sảnh, sảnh đồng chất
main composée de cinq cartes consécutives de la même couleur, plus faible qu'une quinte flush royale mais plus forte qu'un carré
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
quintes flush
Các ví dụ
Elle a montré une quinte flush de trèfle.
Cô ấy đã lật một thùng phá sảnh cơ.



























