la boîte d'envoi
boîte
bwɑt
bvaat
d'envoi
dɑ̃vwa
daavva

Định nghĩa và ý nghĩa của "boîte d'envoi"trong tiếng Pháp

La boîte d'envoi
01

hộp thư đã gửi, thư mục đã gửi

dossier ou interface d'un logiciel ou d'une application où sont conservés les e-mails ou messages déjà envoyés 
la boîte d'envoi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boîtes d'envoi
Các ví dụ
Tous les e-mails envoyés apparaissent dans la boîte d'envoi. 

Tất cả các email đã gửi xuất hiện trong hộp thư đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng