Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La story
01
câu chuyện, bài đăng tạm thời
photo, vidéo ou texte publié pendant une courte durée (souvent 24 heures) sur une plateforme sociale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
storys
Các ví dụ
Il regarde toutes les stories de ses amis.
Anh ấy xem tất cả câu chuyện của bạn bè mình.



























