la story
story
stɔʁʁɪ
stawghghi

Định nghĩa và ý nghĩa của "story"trong tiếng Pháp

La story
01

câu chuyện, bài đăng tạm thời

photo, vidéo ou texte publié pendant une courte durée (souvent 24 heures) sur une plateforme sociale 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
storys
Các ví dụ
Elle a publié une story sur Instagram. 

Cô ấy đã đăng một story trên Instagram.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng