Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le nom d'utilisateur
/nˈɔ̃ dytilizatˈœʁ/
Le nom d'utilisateur
01
tên người dùng, tên đăng nhập
nom unique choisi par un utilisateur pour accéder à un compte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
noms d'utilisateur
Các ví dụ
Elle a changé son nom d' utilisateur.
Cô ấy đã đổi tên người dùng của mình.



























