l'houe
Pronunciation
/ˈu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "houe"trong tiếng Pháp

L'houe
01

cái cuốc, cái xẻng làm vườn

outil de jardinage muni d'un manche et d'une lame plate, utilisé pour biner, désherber ou ameublir la terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
houes
Các ví dụ
Elle a travaillé tout le matin avec une houe dans le potager.
Cô ấy đã làm việc cả buổi sáng với một cái cuốc trong vườn rau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng