Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'houe
01
cái cuốc, cái xẻng làm vườn
outil de jardinage muni d'un manche et d'une lame plate, utilisé pour biner, désherber ou ameublir la terre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
houes
Các ví dụ
Elle a travaillé tout le matin avec une houe dans le potager.
Cô ấy đã làm việc cả buổi sáng với một cái cuốc trong vườn rau.



























