l'houe
houe
u
oo

Định nghĩa và ý nghĩa của "houe"trong tiếng Pháp

L'houe
01

cái cuốc, cái xẻng làm vườn

outil de jardinage muni d'un manche et d'une lame plate, utilisé pour biner, désherber ou ameublir la terre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
houes
Các ví dụ
Il utilise une houe pour enlever les mauvaises herbes. 

Anh ấy sử dụng một cái cuốc để loại bỏ cỏ dại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng