le bac de recyclage
bac
bak
bak
de
recyclage
ʁəsiklaʒ
ghēsiklazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "bac de recyclage"trong tiếng Pháp

Le bac de recyclage
01

thùng tái chế, thùng rác tái chế

récipient destiné à collecter séparément les déchets recyclables comme le papier, le plastique, le verre ou le métal, afin de faciliter leur traitement et réutilisation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bacs de recyclage
Các ví dụ
Le bac de recyclage est placé devant la maison pour la collecte hebdomadaire. 

Thùng tái chế được đặt trước nhà để thu gom hàng tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng