Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bac de recyclage
01
thùng tái chế, thùng rác tái chế
récipient destiné à collecter séparément les déchets recyclables comme le papier, le plastique, le verre ou le métal, afin de faciliter leur traitement et réutilisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bacs de recyclage
Các ví dụ
Les enfants apprennent à utiliser correctement le bac de recyclage.
Trẻ em học cách sử dụng thùng tái chế đúng cách.



























