le tapis en caoutchouc
ta
ta
ta
pis
pi
pi
en
ɑ̃
aa
caoutch
kauʧ
kaooch
ouc
u
oo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapis en caoutchouc"trong tiếng Pháp

Le tapis en caoutchouc
01

thảm cao su, tấm lót cao su

tapis résistant et antidérapant , fabriqué en caoutchouc, utilisé pour protéger le sol et éviter les glissades, souvent dans les entrées , les garages ou les ateliers 
le tapis en caoutchouc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis en caoutchouc
Các ví dụ
Le tapis en caoutchouc empêche de glisser dans le garage. 

Tấm thảm cao su ngăn ngừa trượt trong nhà để xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng