Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tapis en caoutchouc
01
thảm cao su, tấm lót cao su
tapis résistant et antidérapant , fabriqué en caoutchouc, utilisé pour protéger le sol et éviter les glissades, souvent dans les entrées , les garages ou les ateliers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis en caoutchouc
Các ví dụ
Le tapis en caoutchouc empêche de glisser dans le garage.
Tấm thảm cao su ngăn ngừa trượt trong nhà để xe.
LanGeek



























