le tapis de couloir
tapis
tapi
tapi
de
couloir
kulwaʁ
koolvagh

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapis de couloir"trong tiếng Pháp

Le tapis de couloir
01

thảm hành lang, tấm thảm dài hành lang

tapis long et étroit installé dans un couloir pour protéger le sol et guider le passage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis de couloir
Các ví dụ
Ils ont posé un tapis de couloir pour protéger le parquet. 

Họ đã đặt một tapis de couloir để bảo vệ sàn gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng