le lit bébé
lit
li
li
bé
be
be
bé
be
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "lit bébé"trong tiếng Pháp

Le lit bébé
01

giường em bé, nôi

petit lit spécialement conçu pour accueillir un bébé, souvent avec des barreaux pour assurer la sécurité 
le lit bébé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lits bébé
Các ví dụ
Le bébé dort dans son lit bébé à côté du lit des parents. 

Em bé ngủ trong cũi của mình bên cạnh giường của bố mẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng