la chambre d'enfant
chambre
ʃɑ̃bʁ
shaabr
d'enfant
dãfã
danfan

Định nghĩa và ý nghĩa của "chambre d'enfant"trong tiếng Pháp

La chambre d'enfant
01

phòng trẻ em, phòng ngủ trẻ em

pièce d'une habitation aménagée pour dormir, jouer et ranger les affaires d'un enfant 
la chambre d'enfant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chambres d'enfant
Các ví dụ
La chambre d'enfant est décorée avec des couleurs vives. 

Phòng của trẻ em được trang trí với màu sắc tươi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng