la chasse d'eau
Pronunciation
/ʃˈas dˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chasse d'eau"trong tiếng Pháp

La chasse d'eau
01

bồn cầu xả nước, cơ chế xả nước

mécanisme des toilettes permettant d'évacuer les eaux usées en actionnant un levier ou un bouton, facilitant ainsi la propreté et l'hygiène
la chasse d'eau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chasses d'eau
Các ví dụ
Une chasse d' eau économique permet d' économiser l' eau.
Một bồn cầu tiết kiệm cho phép tiết kiệm nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng