Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le local de rangement
/lɔkˈal də- ʁɑ̃ʒmˈɑ̃/
Le local de rangement
01
phòng chứa đồ, kho chứa
pièce ou espace dédié au stockage et à l'organisation d'objets, outils, provisions ou autres biens
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
locaux de rangement
Các ví dụ
Ce local de rangement est utilisé pour les outils de jardin.
Khu vực lưu trữ này được sử dụng cho dụng cụ làm vườn.



























