le coin du feu
Pronunciation
/kwˈɛ̃ dy- fˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coin du feu"trong tiếng Pháp

Le coin du feu
01

góc lò sưởi, chỗ ngồi bên lửa

espace aménagé autour d'une cheminée où l'on peut s'asseoir pour se réchauffer et profiter de la chaleur du feu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coins du feu
Các ví dụ
Elle lit un livre au coin du feu.
Cô ấy đọc sách bên lò sưởi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng