le coin du feu
coin
kwɛ̃
kve
du
dy
dy
feu
feu

Định nghĩa và ý nghĩa của "coin du feu"trong tiếng Pháp

Le coin du feu
01

góc lò sưởi, chỗ ngồi bên lửa

espace aménagé autour d'une cheminée l'on peut s'asseoir pour se réchauffer et profiter de la chaleur du feu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coins du feu
Các ví dụ
Ils se sont installés au coin du feu pour discuter. 

Họ đã ngồi xuống ở góc lửa để trò chuyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng