la fenêtre à battant
Pronunciation
/fənˈɛtʁ a batˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fenêtre à battant"trong tiếng Pháp

La fenêtre à battant
01

cửa sổ mở cánh, cửa sổ xoay

fenêtre dont l'ouvrant est fixé par des charnières sur un côté et qui s'ouvre en pivotant vers l'intérieur ou l'extérieur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fenêtres à battant
Các ví dụ
Cette fenêtre à battant est équipée d' une poignée de verrouillage.
Cửa sổ mở cánh này được trang bị tay nắm khóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng