le rideau de douche
ri
ʁɪ
ri
deau
do
do
de
douche
dʊʃ
doosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "rideau de douche"trong tiếng Pháp

Le rideau de douche
01

rèm che vòi sen, rèm phòng tắm

rideau étanche installé autour d'une douche ou d'une baignoire pour éviter que l'eau ne se répande dans la salle de bain 
le rideau de douche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rideaux de douche
Các ví dụ
Le rideau de douche est accroché à la tringle. 

Rèm phòng tắm được treo trên thanh.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng