le toit de chaume
toit
twa
tva
de
chaume
ʃom
shom

Định nghĩa và ý nghĩa của "toit de chaume"trong tiếng Pháp

Le toit de chaume
01

mái nhà tranh, mái nhà lợp bằng rơm

toiture  traditionnelle faite de végétaux secs (paille, roseaux, seigle, etc.)  assemblés pour couvrir et protéger un bâtiment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
toits de chaume
Các ví dụ
La maison ancienne possède un toit de chaume. 

Ngôi nhà cũ có một mái tranh.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng