la croisée d'ogives
Pronunciation
/kʁwazˈe dɔʒˈiv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croisée d'ogives"trong tiếng Pháp

La croisée d'ogives
01

vòm có gân, vòm xương sườn

intersection en forme de croix de deux arcs diagonaux qui soutiennent une voûte gothique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
croisées d'ogives
Các ví dụ
La croisée d' ogives permet de répartir le poids sur les piliers.
Vòm sườn cho phép phân bổ trọng lượng lên các trụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng