Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le tapis volant
01
thảm bay, tấm thảm biết bay
objet magique , sous forme de tapis , capable de voler et de transporter des personnes dans les contes et légendes orientales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tapis volants
Các ví dụ
Le héros s'envole sur un tapis volant pour échapper au danger.
Người anh hùng bay đi trên một tấm thảm bay để thoát khỏi nguy hiểm.



























