Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gobelin
01
yêu tinh, ma quỷ nhỏ
petite créature fantastique, souvent laide, malicieuse ou méchante, présente dans les contes et la fantasy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gobelins
Các ví dụ
Un gobelin a volé le sac du voyageur dans la forêt.
Một yêu tinh đã đánh cắp túi của du khách trong rừng.



























