Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'anti-héros
01
nhân vật phản anh hùng, nhân vật chính không anh hùng
personnage principal qui n'a pas les qualités traditionnelles d'un héros (courage, moralité, noblesse) ; il peut être faible, immoral, indécis ou imparfait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anti-héros
Các ví dụ
L'anti-héros de ce roman est lâche mais très humain.
Nhân vật phản anh hùng của cuốn tiểu thuyết này hèn nhát nhưng rất con người.



























