Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La musique country
01
nhạc đồng quê, nhạc đồng quê Mỹ
style de musique populaire née dans le sud des États-Unis, combinant folk, blues, ballades et instruments comme la guitare, le banjo et le violon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les festivals de musique country attirent beaucoup de monde.
Các lễ hội nhạc đồng quê thu hút rất đông người.



























