à l'écran
à
a
a
l'écran
lekʁɑ̃
lekghaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "à l'écran"trong tiếng Pháp

à l'écran
01

trên màn hình, trên màn ảnh

visible dans un film , une série, une vidéo ou sur un écran quelconque 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
L'acteur apparaît à l'écran dès la première scène. 

Diễn viên xuất hiện trên màn hình ngay từ cảnh đầu tiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng