Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à l'écran
01
trên màn hình, trên màn ảnh
visible dans un film, une série, une vidéo ou sur un écran quelconque
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Le logo reste à l' écran pendant quelques secondes.
Logo vẫn trên màn hình trong vài giây.



























