Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
à l'écran
01
trên màn hình, trên màn ảnh
visible dans un film , une série, une vidéo ou sur un écran quelconque
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
L'acteur apparaît à l'écran dès la première scène.
Diễn viên xuất hiện trên màn hình ngay từ cảnh đầu tiên.



























