le gros plan
Pronunciation
/ɡʁˈo plˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gros plan"trong tiếng Pháp

Le gros plan
01

cảnh cận, cận cảnh

plan de cinéma ou de photo où un sujet est montré de très près, généralement le visage ou un détail important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gros plans
Các ví dụ
Le réalisateur utilise beaucoup de gros plans dans cette scène.
Đạo diễn sử dụng nhiều cảnh cận trong cảnh này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng