la tête d'affiche
tête
taɪ̯t
tait
d'affiche
d‿afiʃ
dafish

Định nghĩa và ý nghĩa của "tête d'affiche"trong tiếng Pháp

La tête d'affiche
01

ngôi sao chính, điểm nhấn chính

personne principale ou la plus connue dans un spectacle, un film, un concert ou un événement, qui attire le public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
têtes d'affiche
Các ví dụ
Le chanteur célèbre est la tête d'affiche du festival cette année. 

Ca sĩ nổi tiếng là ngôi sao chính của lễ hội năm nay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng