la comédie romantique
comédie
kɔmedi
kawmedi
romantique
ʁɔmɑ̃t͡sɪk
rawmaatsik

Định nghĩa và ý nghĩa của "comédie romantique"trong tiếng Pháp

La comédie romantique
01

hài lãng mạn, hài tình cảm

genre cinématographique ou théâtral mêlant humour et histoire d'amour 
la comédie romantique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comédies romantiques
Các ví dụ
« Quand Harry rencontre Sally » est une comédie romantique célèbre. 

«Khi Harry gặp Sally» là một hài kịch lãng mạn nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng