Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comédie romantique
01
hài lãng mạn, hài tình cảm
genre cinématographique ou théâtral mêlant humour et histoire d'amour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
comédies romantiques
Các ví dụ
« Quand Harry rencontre Sally » est une comédie romantique célèbre.
«Khi Harry gặp Sally» là một hài kịch lãng mạn nổi tiếng.
LanGeek



























