Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le néo-noir
01
neo-noir, tân hắc ám
style de film ou roman reprenant les codes du film noir (crime, enquête, héros cynique) mais dans un contexte contemporain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
néo-noirs
Các ví dụ
Ce film est un néo-noir américain.
Bộ phim này là một neo-noir Mỹ.



























