le filage
Pronunciation
/filˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "filage"trong tiếng Pháp

Le filage
01

kéo sợi, sự kéo sợi

opération consistant à tirer et tordre des fibres (laine, coton, soie, etc.) pour obtenir un fil continu utilisable en couture, tricot ou tissage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le filage de la laine se fait traditionnellement à la main. 

Việc kéo sợi len được thực hiện truyền thống bằng tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng