la cuisine de rue
cuisine
kɥizin
küizin
de
rue
ʁy
ry

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisine de rue"trong tiếng Pháp

La cuisine de rue
01

đồ ăn đường phố, ẩm thực đường phố

préparation et vente de nourriture prête à consommer dans la rue ou sur des marchés, souvent simple et rapide 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cuisine de rue propose des plats typiques de chaque région. 

Ẩm thực đường phố cung cấp các món ăn đặc trưng của từng vùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng