la boisson gazeuse
Pronunciation
/bwasˈɔ̃ ɡazˈøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boisson gazeuse"trong tiếng Pháp

La boisson gazeuse
01

đồ uống có ga, nước ngọt có ga

boisson sucrée contenant du dioxyde de carbone, produisant des bulles
la boisson gazeuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boissons gazeuses
Các ví dụ
Les boissons gazeuses sont souvent servies fraîches.
Đồ uống có ga thường được phục vụ lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng