la boisson forte
boisson
bwasɔ̃
bvasaw
forte
fɔʁt
fawrt

Định nghĩa và ý nghĩa của "boisson forte"trong tiếng Pháp

La boisson forte
01

đồ uống mạnh, đồ uống có cồn mạnh

boisson contenant une forte teneur en alcool, comme le whisky, le rhum ou la vodka 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
boissons fortes
Các ví dụ
Il a bu une boisson forte après le dîner. 

Anh ấy đã uống một đồ uống mạnh sau bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng