le brownie
brow
bʁɔ
braw
nie
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "brownie"trong tiếng Pháp

Le brownie
01

bánh brownie, bánh sô-cô-la

petit gâteau dense et moelleux au chocolat, souvent carré, parfois avec des noix ou du caramel 
le brownie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brownies
Các ví dụ
J'ai mangé un brownie au chocolat ce matin. 

Sáng nay tôi đã ăn một chiếc brownie sô cô la.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng