le biscuit chinois
Pronunciation
/biskyˈi ʃinwˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biscuit chinois"trong tiếng Pháp

Le biscuit chinois
01

bánh quy may mắn, bánh quy Trung Quốc

petit biscuit sec, souvent sucré, contenant un petit message ou une prédiction à l'intérieur, populaire dans les restaurants chinois
le biscuit chinois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
biscuits chinois
Các ví dụ
Les biscuits chinois sont souvent servis à la fin du repas.
Bánh quy Trung Quốc thường được phục vụ vào cuối bữa ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng